Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1906

Dương lịch tháng 8/1906, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 12/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 2/8 13/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 3/8 14/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/8 15/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/8 16/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 6/8 17/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/8 18/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/8 19/6 Giáp Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 9/8 20/6 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 10/8 21/6 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 11/8 22/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 12/8 23/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/8 24/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 14/8 25/6 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 15/8 26/6 Tân Mão Bình thường Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 16/8 27/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/8 28/6 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 18/8 29/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/8 30/6 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 20/8 1/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 21/8 2/7 Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/8 3/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 23/8 4/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 24/8 5/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/8 6/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/8 7/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 27/8 8/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 28/8 9/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 29/8 10/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 30/8 11/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 31/8 12/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1906 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1906

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1906 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/8, 8/8, 10/8, 28/8.

Tháng 8/1906 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.