Lịch âm thứ ba 14/8/1906
Thứ Ba
14
tháng 8/1906
Âm lịch: 25/6
Ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Phá · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/8/1906 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Thất Hỏa Trư (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1906
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930201/7212223234245256267278289291030113112 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/8/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 14/8/1906 dương lịch là ngày 25/6 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Dần.
Ngày 14/8/1906 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/8/1906?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).