Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 9/8/1906

Thứ Năm
9
tháng 8/1906
Âm lịch: 20/6
Ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập thu
Trực Trừ · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/8/1906 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuCâu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 8/1906

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/8/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/8/1906 dương lịch là ngày 20/6 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 9/8/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/8/1906?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).