Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1906

Dương lịch tháng 7/1906, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 10/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 2/7 11/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 3/7 12/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/7 13/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 5/7 14/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/7 15/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/7 16/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/7 17/5 Quý Sửu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/7 18/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/7 19/5 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/7 20/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/7 21/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 13/7 22/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 14/7 23/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/7 24/5 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo
THai 16/7 25/5 Tân Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 17/7 26/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Hình hắc đạo
TTư 18/7 27/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/7 28/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/7 29/5 Ất Sửu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 21/7 1/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 22/7 2/6 Đinh Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/7 3/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/7 4/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/7 5/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/7 6/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 27/7 7/6 Nhâm Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/7 8/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 29/7 9/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 30/7 10/6 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 31/7 11/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1906 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1906

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1906 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 3/7, 10/7, 16/7, 22/7, 24/7.

Tháng 7/1906 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.