Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2001

Dương lịch tháng 7/2001, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 11/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 2/7 12/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/7 13/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 4/7 14/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/7 15/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/7 16/5 Canh Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 7/7 17/5 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 8/7 18/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 9/7 19/5 Quý Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/7 20/5 Giáp Tuất Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Hình hắc đạo
TTư 11/7 21/5 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 12/7 22/5 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/7 23/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/7 24/5 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/7 25/5 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 16/7 26/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/7 27/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 18/7 28/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 19/7 29/5 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 20/7 30/5 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo
TBảy 21/7 1/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 22/7 2/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 23/7 3/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 24/7 4/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 25/7 5/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/7 6/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 27/7 7/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 28/7 8/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/7 9/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 30/7 10/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 31/7 11/6 Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2001 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2001 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 9/7, 15/7, 29/7.

Tháng 7/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001