Lịch âm chủ nhật 15/7/2001
Chủ nhật
15
tháng 7/2001
Âm lịch: 25/5
Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu thử
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/7/2001 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/622223324425526627728829930103111 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/7/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 15/7/2001 dương lịch là ngày 25/5 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Mão.
Ngày 15/7/2001 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/7/2001?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).