Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 5/7/2001

Thứ Năm
5
tháng 7/2001
Âm lịch: 15/5
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Hạ chí
Trực Bế · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Rằm tháng 5
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 5.

Ngày 5/7/2001 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuNguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/2001

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/7/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/7/2001 dương lịch là ngày 15/5 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 5/7/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 5/7/2001?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).