Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2001

Dương lịch tháng 6/2001, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 10/4 nhuận Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 2/6 11/4 nhuận Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 3/6 12/4 nhuận Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 4/6 13/4 nhuận Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/6 14/4 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/6 15/4 nhuận Canh Tý Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 7/6 16/4 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 8/6 17/4 nhuận Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 9/6 18/4 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 10/6 19/4 nhuận Giáp Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 11/6 20/4 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/6 21/4 nhuận Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 13/6 22/4 nhuận Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/6 23/4 nhuận Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/6 24/4 nhuận Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 16/6 25/4 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 17/6 26/4 nhuận Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/6 27/4 nhuận Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 19/6 28/4 nhuận Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/6 29/4 nhuận Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 21/6 1/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 22/6 2/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/6 3/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 24/6 4/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 25/6 5/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 26/6 6/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 27/6 7/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 28/6 8/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 29/6 9/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 30/6 10/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2001 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2001 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 10/6, 12/6, 24/6, 26/6.

Tháng 6/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001