Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2098

Dương lịch tháng 6/2098, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 2/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/6 3/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 3/6 4/5 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 4/6 5/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 5/6 6/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/6 7/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 7/6 8/5 Canh Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 8/6 9/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 9/6 10/5 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/6 11/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 11/6 12/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 12/6 13/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 13/6 14/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/6 15/5 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 15/6 16/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 16/6 17/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/6 18/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/6 19/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 19/6 20/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 20/6 21/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 21/6 22/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 22/6 23/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/6 24/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/6 25/5 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/6 26/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/6 27/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 27/6 28/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 28/6 29/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/6 1/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 30/6 2/6 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2098 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2098

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2098 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/6, 9/6, 19/6.

Tháng 6/2098 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2098Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2098Động thổ, làm nhàNăm 2098Mua xe, nhận xeNăm 2098Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2098