Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 9/6/2098

Thứ Hai
9
tháng 6/2098
Âm lịch: 10/5
Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Mang chủng
Trực Mãn · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/6/2098 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 6/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/6/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/6/2098 dương lịch là ngày 10/5 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 9/6/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/6/2098?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).