Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2078

Dương lịch tháng 6/2078, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/6 21/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 2/6 22/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 3/6 23/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 4/6 24/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 5/6 25/4 Quý Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 6/6 26/4 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/6 27/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 8/6 28/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 9/6 29/4 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/6 1/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/6 2/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 12/6 3/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 13/6 4/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/6 5/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/6 6/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 16/6 7/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 17/6 8/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 18/6 9/5 Bính Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 19/6 10/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 20/6 11/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 21/6 12/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 22/6 13/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/6 14/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/6 15/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 25/6 16/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 26/6 17/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 27/6 18/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 28/6 19/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 29/6 20/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 30/6 21/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2078 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2078

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2078 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 18/6, 19/6, 28/6, 30/6.

Tháng 6/2078 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2078Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2078Động thổ, làm nhàNăm 2078Mua xe, nhận xeNăm 2078Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2078