Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2078

Dương lịch tháng 5/2078, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 20/3 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 2/5 21/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 3/5 22/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 4/5 23/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/5 24/3 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 6/5 25/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/5 26/3 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 8/5 27/3 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 9/5 28/3 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/5 29/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 11/5 30/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 12/5 1/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 13/5 2/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 14/5 3/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 15/5 4/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/5 5/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/5 6/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 18/5 7/4 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 19/5 8/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 20/5 9/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 21/5 10/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 22/5 11/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/5 12/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 24/5 13/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 25/5 14/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/5 15/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 27/5 16/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/5 17/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 29/5 18/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 30/5 19/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 31/5 20/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2078 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2078

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2078 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/5, 12/5, 30/5.

Tháng 5/2078 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2078Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2078Động thổ, làm nhàNăm 2078Mua xe, nhận xeNăm 2078Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2078