Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2078

Dương lịch tháng 7/2078, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 22/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 2/7 23/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/7 24/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 4/7 25/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/7 26/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 6/7 27/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 7/7 28/5 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 8/7 29/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/7 1/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 10/7 2/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/7 3/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 12/7 4/6 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 13/7 5/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/7 6/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/7 7/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 16/7 8/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 17/7 9/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 18/7 10/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 19/7 11/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 20/7 12/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/7 13/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 22/7 14/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/7 15/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 24/7 16/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 25/7 17/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 26/7 18/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 27/7 19/6 Ất Hợi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 28/7 20/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 29/7 21/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 30/7 22/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 31/7 23/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2078 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2078

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2078 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 9/7, 19/7.

Tháng 7/2078 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2078Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2078Động thổ, làm nhàNăm 2078Mua xe, nhận xeNăm 2078Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2078