Lịch âm thứ bảy 11/6/2078
Thứ Bảy
11
tháng 6/2078
Âm lịch: 2/5
Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Mang chủng
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/6/2078 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/2078
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121222323424525626727828929101/5112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929203021 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2078 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/6/2078 dương lịch là ngày 2/5 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Ngày 11/6/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/6/2078?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).