Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1917

Dương lịch tháng 6/1917, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 12/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/6 13/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 3/6 14/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/6 15/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 5/6 16/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 6/6 17/4 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 7/6 18/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 8/6 19/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/6 20/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 10/6 21/4 Quý Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 11/6 22/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/6 23/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/6 24/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/6 25/4 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 15/6 26/4 Mậu Tý Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 16/6 27/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 17/6 28/4 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 18/6 29/4 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 19/6 1/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/6 2/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 21/6 3/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 22/6 4/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 23/6 5/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 24/6 6/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 25/6 7/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 26/6 8/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 27/6 9/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 28/6 10/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 29/6 11/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 30/6 12/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1917 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1917

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1917 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 9/6, 24/6.

Tháng 6/1917 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.