Lịch âm thứ năm 28/6/1917
Thứ Năm
28
tháng 6/1917
Âm lịch: 10/5
Ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hạ chí
Trực Nguy · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/6/1917 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1917
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/5202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/6/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 28/6/1917 dương lịch là ngày 10/5 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Tân Sửu.
Ngày 28/6/1917 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/6/1917?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).