Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1917
Dương lịch tháng 5/1917, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/5 | 11/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 2/5 | 12/3 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 3/5 | 13/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/5 | 14/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 5/5 | 15/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo |
| CN 6/5 | 16/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 7/5 | 17/3 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 8/5 | 18/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 9/5 | 19/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 10/5 | 20/3 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 11/5 | 21/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 12/5 | 22/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 13/5 | 23/3 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 14/5 | 24/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 15/5 | 25/3 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 16/5 | 26/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 17/5 | 27/3 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/5 | 28/3 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 19/5 | 29/3 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 20/5 | 30/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 21/5 | 1/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 22/5 | 2/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 23/5 | 3/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 24/5 | 4/4 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 25/5 | 5/4 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 26/5 | 6/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 27/5 | 7/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 28/5 | 8/4 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 29/5 | 9/4 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 30/5 | 10/4 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 31/5 | 11/4 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1917 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 15/5, 29/5.
Tháng 5/1917 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.