Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1917

Dương lịch tháng 7/1917, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 13/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 2/7 14/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/7 15/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/7 16/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 5/7 17/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/7 18/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 7/7 19/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 8/7 20/5 Tân Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 9/7 21/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/7 22/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 11/7 23/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/7 24/5 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 13/7 25/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/7 26/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/7 27/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/7 28/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 17/7 29/5 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/7 30/5 Tân Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/7 1/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/7 2/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/7 3/6 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 22/7 4/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 23/7 5/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/7 6/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/7 7/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/7 8/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 27/7 9/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/7 10/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 29/7 11/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/7 12/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 31/7 13/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1917 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1917

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1917 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 5/7, 12/7, 18/7, 24/7, 26/7.

Tháng 7/1917 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.