Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2100

Dương lịch tháng 5/2100, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 23/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/5 24/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 3/5 25/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/5 26/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 5/5 27/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/5 28/3 Mậu Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 7/5 29/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 8/5 30/3 Canh Tuất Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/5 1/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 10/5 2/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 11/5 3/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 12/5 4/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 13/5 5/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/5 6/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 15/5 7/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/5 8/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 17/5 9/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 18/5 10/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 19/5 11/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/5 12/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/5 13/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/5 14/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/5 15/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 24/5 16/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 25/5 17/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 26/5 18/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 27/5 19/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/5 20/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 29/5 21/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/5 22/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/5 23/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2100 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2100 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 17/5, 23/5, 29/5.

Tháng 5/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2100Động thổ, làm nhàNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100