Lịch âm chủ nhật 9/5/2100
Chủ nhật
9
tháng 5/2100
Âm lịch: 1/4
Ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Mùng 1 tháng 4
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 4.
Ngày 9/5/2100 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2100
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12322432542652762872983091/410211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2100 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/5/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 9/5/2100 dương lịch là ngày 1/4 năm Canh Thân âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 9/5/2100 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/5/2100?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).