Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2100

Dương lịch tháng 6/2100, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 24/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/6 25/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/6 26/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 4/6 27/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 5/6 28/4 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
CN 6/6 29/4 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 7/6 30/4 Canh Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 8/6 1/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/6 2/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/6 3/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 11/6 4/5 Giáp Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 12/6 5/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 13/6 6/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/6 7/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/6 8/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/6 9/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 17/6 10/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 18/6 11/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 19/6 12/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/6 13/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 21/6 14/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/6 15/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 23/6 16/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 24/6 17/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 25/6 18/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 26/6 19/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 27/6 20/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/6 21/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 29/6 22/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 30/6 23/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2100 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2100 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/6, 9/6, 11/6, 23/6.

Tháng 6/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2100Động thổ, làm nhàNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100