Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1962

Dương lịch tháng 5/1962, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 27/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/5 28/3 Canh Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 3/5 29/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/5 1/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 5/5 2/4 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 6/5 3/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 7/5 4/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/5 5/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/5 6/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 10/5 7/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 11/5 8/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/5 9/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/5 10/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 14/5 11/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 15/5 12/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/5 13/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 17/5 14/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/5 15/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 19/5 16/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/5 17/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 21/5 18/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 22/5 19/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 23/5 20/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/5 21/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/5 22/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 26/5 23/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/5 24/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 28/5 25/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 29/5 26/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 30/5 27/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 31/5 28/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1962 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1962

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1962 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 9/5, 15/5, 27/5.

Tháng 5/1962 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1962Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1962Động thổ, làm nhàNăm 1962Mua xe, nhận xeNăm 1962Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1962