Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1962

Dương lịch tháng 4/1962, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 27/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 2/4 28/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 3/4 29/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 4/4 30/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 5/4 1/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/4 2/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 7/4 3/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/4 4/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 9/4 5/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/4 6/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 11/4 7/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 12/4 8/3 Canh Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 13/4 9/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 14/4 10/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 15/4 11/3 Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 16/4 12/3 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 17/4 13/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 18/4 14/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/4 15/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/4 16/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 21/4 17/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/4 18/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 23/4 19/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 24/4 20/3 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 25/4 21/3 Quý Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 26/4 22/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 27/4 23/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/4 24/3 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 29/4 25/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/4 26/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1962 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1962

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1962 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/4, 12/4, 24/4, 25/4.

Tháng 4/1962 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1962Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1962Động thổ, làm nhàNăm 1962Mua xe, nhận xeNăm 1962Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1962