Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1962

Dương lịch tháng 6/1962, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 29/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 2/6 1/5 Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 3/6 2/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo
THai 4/6 3/5 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 5/6 4/5 Giáp Tuất Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 6/6 5/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 7/6 6/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/6 7/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 9/6 8/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 10/6 9/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/6 10/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 12/6 11/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/6 12/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 14/6 13/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 15/6 14/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/6 15/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 17/6 16/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 18/6 17/5 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/6 18/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/6 19/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/6 20/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 22/6 21/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/6 22/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 24/6 23/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/6 24/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 26/6 25/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 27/6 26/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/6 27/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 29/6 28/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 30/6 29/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1962 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1962

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1962 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/6, 25/6, 27/6.

Tháng 6/1962 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1962Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1962Động thổ, làm nhàNăm 1962Mua xe, nhận xeNăm 1962Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1962