Lịch âm chủ nhật 13/5/1962
Chủ nhật
13
tháng 5/1962
Âm lịch: 10/4
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 13/5/1962 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1962
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12722832941/452637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630273128 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1962 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/5/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 13/5/1962 dương lịch là ngày 10/4 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 13/5/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 13/5/1962?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).