Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1915
Dương lịch tháng 5/1915, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/5 | 18/3 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 2/5 | 19/3 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 3/5 | 20/3 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 4/5 | 21/3 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo |
| TTư 5/5 | 22/3 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/5 | 23/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/5 | 24/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 8/5 | 25/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 9/5 | 26/3 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 10/5 | 27/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 11/5 | 28/3 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 12/5 | 29/3 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 13/5 | 30/3 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 14/5 | 1/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 15/5 | 2/4 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo |
| CN 16/5 | 3/4 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 17/5 | 4/4 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 18/5 | 5/4 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 19/5 | 6/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/5 | 7/4 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 21/5 | 8/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 22/5 | 9/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 23/5 | 10/4 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 24/5 | 11/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 25/5 | 12/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 26/5 | 13/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 27/5 | 14/4 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 28/5 | 15/4 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/5 | 16/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 30/5 | 17/4 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 31/5 | 18/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1915 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 12/5, 22/5, 28/5.
Tháng 5/1915 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.