Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/5/1915

Thứ Ba
11
tháng 5/1915
Âm lịch: 28/3
Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Thu · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/5/1915 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Thất Hỏa Trư (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 5/1915

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/5/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/5/1915 dương lịch là ngày 28/3 năm Ất Mão âm lịch, ngày Nhâm Dần.

Ngày 11/5/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/5/1915?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).