Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1915

Dương lịch tháng 4/1915, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 17/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 2/4 18/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 3/4 19/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/4 20/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/4 21/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/4 22/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 7/4 23/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/4 24/2 Kỷ Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 9/4 25/2 Canh Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/4 26/2 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 11/4 27/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 12/4 28/2 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 13/4 29/2 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 14/4 1/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/4 2/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 16/4 3/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 17/4 4/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 18/4 5/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/4 6/3 Canh Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 20/4 7/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 21/4 8/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 22/4 9/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/4 10/3 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 24/4 11/3 Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 25/4 12/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 26/4 13/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/4 14/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/4 15/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/4 16/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 30/4 17/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1915 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1915 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 17/4, 19/4, 29/4.

Tháng 4/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.