Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2078

Dương lịch tháng 4/2078, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 19/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 2/4 20/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/4 21/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 4/4 22/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 5/4 23/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/4 24/2 Quý Mùi Tốt Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/4 25/2 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 8/4 26/2 Ất Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/4 27/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 10/4 28/2 Đinh Hợi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 11/4 29/2 Mậu Tý Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/4 1/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/4 2/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 14/4 3/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 15/4 4/3 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 16/4 5/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/4 6/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 18/4 7/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 19/4 8/3 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/4 9/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 21/4 10/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 22/4 11/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/4 12/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 24/4 13/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 25/4 14/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/4 15/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 27/4 16/3 Giáp Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/4 17/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/4 18/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 30/4 19/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2078 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2078

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2078 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 6/4, 11/4, 13/4, 15/4, 27/4.

Tháng 4/2078 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2078Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2078Động thổ, làm nhàNăm 2078Mua xe, nhận xeNăm 2078Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2078