Lịch âm thứ hai 11/4/2078
Thứ Hai
11
tháng 4/2078
Âm lịch: 29/2
Ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/4/2078 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2078
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/31321431541651761871982092110221123122413251426152716281729183019 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2078 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 11/4/2078 dương lịch là ngày 29/2 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 11/4/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/4/2078?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).