Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2078
Dương lịch tháng 3/2078, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 18/1 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 2/3 | 19/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 3/3 | 20/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 4/3 | 21/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 5/3 | 22/1 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 6/3 | 23/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 7/3 | 24/1 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 8/3 | 25/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 9/3 | 26/1 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 10/3 | 27/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/3 | 28/1 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/3 | 29/1 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 13/3 | 30/1 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 14/3 | 1/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 15/3 | 2/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 16/3 | 3/2 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/3 | 4/2 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 18/3 | 5/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 19/3 | 6/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/3 | 7/2 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 21/3 | 8/2 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 22/3 | 9/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 23/3 | 10/2 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 24/3 | 11/2 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 25/3 | 12/2 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/3 | 13/2 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 27/3 | 14/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 28/3 | 15/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 29/3 | 16/2 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 30/3 | 17/2 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 31/3 | 18/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2078 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 9/3, 11/3, 21/3, 23/3.
Tháng 3/2078 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.