Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1959

Dương lịch tháng 4/1959, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/4 24/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/4 25/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 3/4 26/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/4 27/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/4 28/2 Đinh Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 6/4 29/2 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 7/4 30/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/4 1/3 Canh Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/4 2/3 Tân Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/4 3/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 11/4 4/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/4 5/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/4 6/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 14/4 7/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 15/4 8/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/4 9/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 17/4 10/3 Kỷ Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 18/4 11/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/4 12/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/4 13/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 21/4 14/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 22/4 15/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/4 16/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/4 17/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/4 18/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 26/4 19/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/4 20/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 28/4 21/3 Canh Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/4 22/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 30/4 23/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1959 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1959 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 6/4, 17/4, 26/4, 28/4.

Tháng 4/1959 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1959Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1959Động thổ, làm nhàNăm 1959Mua xe, nhận xeNăm 1959Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1959