Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1959

Dương lịch tháng 5/1959, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 24/3 Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/5 25/3 Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 3/5 26/3 Ất Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/5 27/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 5/5 28/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/5 29/3 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/5 30/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/5 1/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 9/5 2/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 10/5 3/4 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 11/5 4/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/5 5/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/5 6/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 14/5 7/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 15/5 8/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 16/5 9/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 17/5 10/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/5 11/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 19/5 12/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/5 13/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 21/5 14/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/5 15/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 23/5 16/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/5 17/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 25/5 18/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 26/5 19/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 27/5 20/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/5 21/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/5 22/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 30/5 23/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/5 24/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1959 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1959 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/5, 19/5, 31/5.

Tháng 5/1959 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1959Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1959Động thổ, làm nhàNăm 1959Mua xe, nhận xeNăm 1959Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1959