Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1959

Dương lịch tháng 3/1959, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 22/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/3 23/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/3 24/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/3 25/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 5/3 26/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/3 27/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/3 28/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 8/3 29/1 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/3 1/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/3 2/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 11/3 3/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/3 4/2 Quý Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 13/3 5/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/3 6/2 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 15/3 7/2 Bính Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/3 8/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/3 9/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 18/3 10/2 Kỷ Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 19/3 11/2 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 20/3 12/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/3 13/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/3 14/2 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/3 15/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/3 16/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/3 17/2 Bính Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 26/3 18/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/3 19/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 28/3 20/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/3 21/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 30/3 22/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 31/3 23/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1959 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1959 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/3, 10/3, 18/3.

Tháng 3/1959 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1959Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1959Động thổ, làm nhàNăm 1959Mua xe, nhận xeNăm 1959Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1959