Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1958

Dương lịch tháng 3/1958, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/3 12/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/3 13/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/3 14/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/3 15/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 5/3 16/1 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/3 17/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bình, sao Giác. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 7/3 18/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/3 19/1 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 9/3 20/1 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/3 21/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/3 22/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/3 23/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/3 24/1 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/3 25/1 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/3 26/1 Tân Mão Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 16/3 27/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 17/3 28/1 Quý Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/3 29/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Bình, sao Thất. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/3 30/1 Ất Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/3 1/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 21/3 2/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/3 3/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 23/3 4/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/3 5/2 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/3 6/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/3 7/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/3 8/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/3 9/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/3 10/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 30/3 11/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 31/3 12/2 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1958 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1958

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1958 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 5/3, 13/3, 17/3, 27/3.

Tháng 3/1958 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1958Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1958Động thổ, làm nhàNăm 1958Mua xe, nhận xeNăm 1958Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1958