Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2084
Dương lịch tháng 3/2084, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/3 | 25/1 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 2/3 | 26/1 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 3/3 | 27/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/3 | 28/1 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 5/3 | 29/1 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 6/3 | 30/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 7/3 | 1/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 8/3 | 2/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 9/3 | 3/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/3 | 4/2 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 11/3 | 5/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 12/3 | 6/2 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 13/3 | 7/2 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/3 | 8/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/3 | 9/2 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 16/3 | 10/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 17/3 | 11/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 18/3 | 12/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 19/3 | 13/2 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 20/3 | 14/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 21/3 | 15/2 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 22/3 | 16/2 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 23/3 | 17/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 24/3 | 18/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/3 | 19/2 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 26/3 | 20/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/3 | 21/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 28/3 | 22/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 29/3 | 23/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 30/3 | 24/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 31/3 | 25/2 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2084 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 15/3, 25/3.
Tháng 3/2084 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.