Lịch âm thứ sáu 10/3/2084
Thứ Sáu
10
tháng 3/2084
Âm lịch: 4/2
Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Kinh trập
Trực Thu · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/3/2084 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 3/2084
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852963071/282931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330243125 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2084 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/3/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 10/3/2084 dương lịch là ngày 4/2 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 10/3/2084 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/3/2084?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).