Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2084

Dương lịch tháng 4/2084, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 26/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 2/4 27/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 3/4 28/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/4 29/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/4 1/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/4 2/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 7/4 3/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 8/4 4/3 Đinh Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 9/4 5/3 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/4 6/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 11/4 7/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 12/4 8/3 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/4 9/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 14/4 10/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/4 11/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 16/4 12/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 17/4 13/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/4 14/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/4 15/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/4 16/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 21/4 17/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 22/4 18/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 23/4 19/3 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/4 20/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 25/4 21/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 26/4 22/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/4 23/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/4 24/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/4 25/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/4 26/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2084 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2084

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2084 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 19/4, 29/4.

Tháng 4/2084 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2084Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2084Động thổ, làm nhàNăm 2084Mua xe, nhận xeNăm 2084Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2084