Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2084

Dương lịch tháng 2/2084, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 25/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 2/2 26/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 3/2 27/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 4/2 28/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/2 29/12 Giáp Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/2 1/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 7/2 2/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 8/2 3/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 9/2 4/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/2 5/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/2 6/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/2 7/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/2 8/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/2 9/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 15/2 10/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/2 11/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/2 12/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 18/2 13/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 19/2 14/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/2 15/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/2 16/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/2 17/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/2 18/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 24/2 19/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 25/2 20/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/2 21/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 27/2 22/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 28/2 23/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/2 24/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2084 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2084

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2084 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 5/2, 7/2, 20/2.

Tháng 2/2084 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2084Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2084Động thổ, làm nhàNăm 2084Mua xe, nhận xeNăm 2084Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2084