Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 20/3/1958

Thứ Năm
20
tháng 3/1958
Âm lịch: 1/2
Ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Kinh trập
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Mùng 1 tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 2.

Ngày 20/3/1958 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 3/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/3/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/3/1958 dương lịch là ngày 1/2 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 20/3/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 20/3/1958?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).