Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1958

Dương lịch tháng 2/1958, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 13/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/2 14/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/2 15/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/2 16/12 Nhâm Tý Bình thường Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 5/2 17/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/2 18/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/2 19/12 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 8/2 20/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/2 21/12 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/2 22/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 11/2 23/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/2 24/12 Canh Thân Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 13/2 25/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/2 26/12 Nhâm Tuất Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/2 27/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/2 28/12 Giáp Tý Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 17/2 29/12 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/2 1/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 19/2 2/1 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/2 3/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/2 4/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 22/2 5/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/2 6/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 24/2 7/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 25/2 8/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 26/2 9/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/2 10/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 28/2 11/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1958 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1958

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1958 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 9/2, 14/2, 21/2.

Tháng 2/1958 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1957Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1957Động thổ, làm nhàNăm 1957Mua xe, nhận xeNăm 1957Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1957