Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2004

Dương lịch tháng 3/2004, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Thân. Có 0 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 11/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 2/3 12/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/3 13/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/3 14/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 5/3 15/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 6/3 16/2 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 7/3 17/2 Ất Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/3 18/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 9/3 19/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 10/3 20/2 Mậu Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 11/3 21/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/3 22/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 13/3 23/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/3 24/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/3 25/2 Quý Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 16/3 26/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/3 27/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 18/3 28/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 19/3 29/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 20/3 30/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 21/3 1/2 nhuận Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/3 2/2 nhuận Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/3 3/2 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/3 4/2 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 25/3 5/2 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 26/3 6/2 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/3 7/2 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 28/3 8/2 nhuận Bính Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 29/3 9/2 nhuận Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 30/3 10/2 nhuận Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 31/3 11/2 nhuận Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2004 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2004

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2004 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng này không có ngày đạt mức tốt cho xuất hành; có thể chọn ngày "bình thường" và giờ hoàng đạo.

Tháng 3/2004 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2004Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2004Động thổ, làm nhàNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004