Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1989

Dương lịch tháng 2/1989, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 25/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/2 26/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 3/2 27/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 4/2 28/12 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 5/2 29/12 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 6/2 1/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 7/2 2/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/2 3/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 9/2 4/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 10/2 5/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 11/2 6/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 12/2 7/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 13/2 8/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 14/2 9/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 15/2 10/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/2 11/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 17/2 12/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 18/2 13/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 19/2 14/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/2 15/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 21/2 16/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 22/2 17/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 23/2 18/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 24/2 19/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 25/2 20/1 Bính Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 26/2 21/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 27/2 22/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 28/2 23/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1989 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1989

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1989 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/2, 25/2, 26/2.

Tháng 2/1989 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1989Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1989Động thổ, làm nhàNăm 1989Mua xe, nhận xeNăm 1989Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1989