Lịch âm thứ hai 13/2/1989
Thứ Hai
13
tháng 2/1989
Âm lịch: 8/1
Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 13/2/1989 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852961/172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/2/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 13/2/1989 dương lịch là ngày 8/1 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 13/2/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 13/2/1989?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).