Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 4/2/1989

Thứ Bảy
4
tháng 2/1989
Âm lịch: 28/12
Ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 4/2/1989 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuNguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/1989

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1988 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/2/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/2/1989 dương lịch là ngày 28/12 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Ất Mùi.

Ngày 4/2/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/2/1989?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).