Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 6/2/1975

Thứ Năm
6
tháng 2/1975
Âm lịch: 26/12
Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 6/2/1975 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuNguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuNguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/1975

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/1975 dương lịch là ngày 26/12 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 6/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 6/2/1975?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).