Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1973

Dương lịch tháng 2/1973, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 29/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/2 30/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 3/2 1/1 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 4/2 2/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 5/2 3/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 6/2 4/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 7/2 5/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/2 6/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 9/2 7/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/2 8/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 11/2 9/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 12/2 10/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 13/2 11/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 14/2 12/1 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/2 13/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 16/2 14/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/2 15/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 18/2 16/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 19/2 17/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 20/2 18/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 21/2 19/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/2 20/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 23/2 21/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 24/2 22/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/2 23/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/2 24/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 27/2 25/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 28/2 26/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1973 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1973

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1973 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/2, 14/2.

Tháng 2/1973 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1973Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1973Động thổ, làm nhàNăm 1973Mua xe, nhận xeNăm 1973Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1973