Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1973

Dương lịch tháng 1/1973, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 27/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 2/1 28/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 3/1 29/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/1 1/12 Canh Tý Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 5/1 2/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/1 3/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 7/1 4/12 Quý Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 8/1 5/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/1 6/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 10/1 7/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 11/1 8/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 12/1 9/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 13/1 10/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/1 11/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 15/1 12/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 16/1 13/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 17/1 14/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/1 15/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 19/1 16/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 20/1 17/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 21/1 18/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 22/1 19/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 23/1 20/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 24/1 21/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 25/1 22/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/1 23/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/1 24/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 28/1 25/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 29/1 26/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 30/1 27/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 31/1 28/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1972 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1973

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1973 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 7/1, 15/1, 19/1, 27/1, 31/1.

Tháng 1/1973 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1972Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1972Động thổ, làm nhàNăm 1972Mua xe, nhận xeNăm 1972Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1972