Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/2/1973

Thứ Tư
14
tháng 2/1973
Âm lịch: 12/1
Ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.

Ngày 14/2/1973 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1973

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/2/1973 dương lịch là ngày 12/1 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 14/2/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/2/1973?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).