Lịch âm thứ bảy 10/2/1973
Thứ Bảy
10
tháng 2/1973
Âm lịch: 8/1
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/2/1973 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12923031/142536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 10/2/1973 dương lịch là ngày 8/1 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 10/2/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/2/1973?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).